Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Tìm được 1 bản ghi

QUY NHƠN

thành phố - tỉnh lị tỉnh Bình Định. Diện tích 216,4 km2. Gồm 16 phường (Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân, Đống Đa, Nhơn Phú, Trần Hưng Đạo, Quang Trung, Ghềnh Ráng, Ngô Mây, Nguyễn Văn Cừ, Lê Hồng Phong, Trần Phú, Lý Thường Kiệt, Thị Nại, Lê Lợi, Hải Cảng, Nhơn Bình), 4 xã (Nhơn Lý, Nhơn Hải, Nhơn Hội, Nhơn Châu).  Dân số 245.400 (2001). Thành phố cảng xây dựng bên vũng Thị Nại (Quy Nhơn) kín gió, có hòn Thanh Châu, dãy núi Phước Mai và Núi Nhạn che ở phía biển. Ngành cơ khí giao thông (đóng tàu đánh cá, dịch vụ tàu đi biển), chế biến thực phẩm, xay xát gạo, rượu bia, lắp ráp cơ khí. Sản xuất vật liệu xây dựng. Dịch vụ thương mại, cảng biển lớn đón tàu trên 1 vạn tấn. Khu du lịch bãi biển, khu điều dưỡng trại phong có mộ nhà thơ Hàn Mặc Tử. Giao thông đầu mối: quốc lộ 1A, 19, đường liên tỉnh Quy Nhơn - Sông Cầu. Trước đây là thị xã tỉnh lị tỉnh Bình Định; từ 1976, là tỉnh lị tỉnh Nghĩa Bình; từ 1986, là thành phố tỉnh lị tỉnh Bình Định.