Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MĨ NGHỆ NHẬT BẢN

nghề thủ công chuyên làm đồ trang sức, trang trí của Nhật Bản. Gồm nhiều nghề nổi tiếng có cái đẹp tinh vi và ý nghĩa tượng trưng. Nghề điêu khắc gỗ nhỏ từ thời thái cổ, đặc biệt là các mặt nạ dùng trong nghi lễ chùa chiền, cung đình hay trong diễn xuất của loại kịch Nô. Nghề rèn sắt làm giáp, trụ, kiếm đều được chạm trổ tinh vi, đẹp đẽ không khác gì kim loại quý hiếm. Nghề sơn nhựa cây, được triều đình khuyến khích, từ thế kỉ 8 đã có xưởng thợ làm đồ sơn tại cung vua và 20 nghệ nhân kí tên vào sản phẩm của mình. Thời kì Bình An và các chúa Fujioara (Fujiwara; 794 - 1185), mĩ nghệ sơn nhựa cây đã hình thành phong cách dân tộc vì do các họa sĩ trường phái Tôxa điều khiển. Nghề gốm sứ gắn với nghệ thuật uống chè (trà đạo) có nhiều sản phẩm đẹp từ thế kỉ 17. Trang trí sứ thường dùng nền đỏ, lam và vàng kim cùng các hoa cúc, hoa mẫu đơn.