Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TIRIXTO

linh kiện bán dẫn có ba lớp chuyển p - n, dùng làm van đóng mở dòng điện, hoạt động với dòng điện từ vài mA đến vài chục kA và với điện thế từ vài V đến vài kV. T dùng chủ yếu trong ngành năng lượng điện và điều khiển tự động các quá trình công nghệ. Xt. Lớp chuyển p-n.