Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HÀN PLASMA

(cg. hàn hồ quang plasma), dạng hàn hồ quang đặc biệt trong đó nguồn nhiệt để nung nóng chỗ hàn là nguồn nhiệt tập trung của hồ quang plasma (nhiệt độ rất cao, tới hàng vạn độ). HP dùng để hàn các vật liệu có nhiệt độ nóng chảy cao (các thép hợp kim đặc biệt, vv.), hàn tấm mỏng tới 0,05 mm để chế tạo màng, hộp xếp bộ trao đổi nhiệt bằng titan, molipđen, nhôm, vv. HP với dòng plasma bị nén lại gọi là hàn hồ quang nén, dùng để cắt, phun đắp, nhiệt luyện kim loạiphi kim loại. HP có năng suất và chất lượng cao vì hồ quang cháy rất ổn định.