Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THƯỚC ĐO HIỂN VI

(cg. thước trắc vi), dụng cụ đo kích thước vật dưới kính hiển vi. Gồm thước đo thị kính - miếng thuỷ tinh (hay nhựa) ở giữa có một đoạn chia vạch đến 1/100 mm hoặc 1/10 mm đặt trong thị kính. Điều chỉnh sao cho đoạn chia vạch và vật cần đo đều rõ trong trường hiển vi. Giá trị của vạch trong thước thay đổi theo độ phóng đại của kính. Vì thế, cần xác định giá trị thực bằng cách đặt thước đo chuẩn vào vị trí của tiêu bản và đo trên kính hiển vi theo từng độ phóng đại rồi đối chiếu để tính toán độ lớn của tiêu bản.