Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THUỶ TINH QUANG HỌC

thuỷ tinh trong suốt, có khả năng khúc xạ ánh sáng lớn, giàu kali và chì. Dùng chế tạo các dụng cụ quang học như lăng kính, thấu kính. Các loại TTQH thường dùng là thuỷ tinh bari, thuỷ tinh chì. Xt. Thuỷ tinh.