Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THẤU KÍNH KHỬ PHẢN XẠ

thấu kính có lớp phủ điện môi ở ngoài mặt để giảm lượng ánh sáng phản xạ, do đó thông lượng ánh sáng đi qua thấu kính được tăng lên. Ứng dụng chế tạo vật kính máy ảnh (lớp có màu xanh tím).