Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THANH MINH

(nghĩa là trong sáng), 1. Tên tiết khí hậu (x. Tiết) thứ bảy trong năm, chỉ khí hậu trung bình trong khoảng những ngày từ 5.4 đến 19.4 hằng năm.

2. Lễ tảo mộ theo phong tục Á Đông. Xt. Tết Thanh minh.