Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TANBÔT U. H. F.

(William Henry Fox Talbot; 1800 - 77), nhà vật lí người Anh, một trong những nhà phát minh ra kĩ thuật nhiếp ảnh đầu thế kỉ 19 [vd. Niepxơ (J. N. Niepce), Đaghe (L. J. M. Daguerre)]. Đặc điểm của phương pháp chụp ảnh của Tanbơt là chụp thành bản âm trên giấy rồi in ra nhiều bản dương cũng trên giấy có chất bắt sáng bạc iođua (AgI). Trong kĩ thuật nhiếp ảnh, phương pháp đó được gọi là "Calotype", một cống hiến lớn của Tanbơt cho sự phát triển nhiếp ảnh mà ngày nay về cơ bản nhiếp ảnh vẫn dựa theo nguyên lí âm bản - dương bản. Nói chung, phương pháp làm ảnh của Đaghe - "Daguerréotype" (một bản bằng kim loại) và phương pháp Tanbơt - "Calotype" (in được nhiều bản trên giấy) cùng song song tồn tại, truyền bá rộng rãi từ Châu Âu sang Châu Mĩ, kéo dài suốt 20 năm đầu tiên của lịch sử nhiếp ảnh.