Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TỪ THÔNG KẾ

(cg. vêbe kế), dụng cụ để đo từ thông theo nguyên tắc biến thiên của từ thông gây ra sức điện động cảm ứng trong cuộn dây đo. Chia độ theo số vêbe. Xt. Từ thông; V êbe.