Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TỪ KẾ

dụng cụ để đo cường độ, phương và građien của từ trường. Có thể phân loại TK theo phương pháp đo: từ tĩnh, từ động, điện từ, cảm ứng, lượng tử (siêu dẫn). Hoặc phân loại theo công dụng: Ơxtet kế, từ khuynh và từ thiên kế đo từ trường Trái Đất, từ kế građien. TK hàng không (đặt trên máy bay) phát hiện dị thường từ để tìm mỏ quặng chứa sắt. Xt. Từ trường Trái Đất; Từ kế siêu dẫn. Các máy đo thông dụng nhất hiện nay là TK proton và kính kinh vĩ từ có gắn bộ phận từ thông cảm ứng.