Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VIBA

(cg. sóng siêu cao tần, sóng cực ngắn), sóng điện từ thuộc dải sóng vô tuyến có bước sóng nằm trong dải đêximét (dm), centimét (cm), milimét (mm). Được dùng để truyền âm thanh và hình ảnh theo đường thẳng với dung lượng thông tin rất cao, để phát hiện các đối tượng làm bằng kim loại trong rađa vô tuyến định vị, ứng dụng trong nhiều lĩnh vực của kĩ thuật, nghiên cứu khoa học và đời sống (vd. lò vi sóng để nấu ăn). Xt. Sóng điện từ.