Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐƠN VỊ ƯỚC

đơn vị đo bằng một phần xác định, thường là thập phân, của đơn vị cơ bản, vd. đêximét (kí hiệu dm) bằng 1/10 m. Trong hệ đơn vị quốc tế SI dùng các tiếp đầu ngữ và các kí hiệu quy định bậc ước thập phân của các đơn vị ước như trong bảng dưới. Vd. femtogiây = fs = 10–15 s.

Tiếp đầu ngữ

Kí hiệu quốc tế

Bậc ước

deci (đêxi)

d

10–1

centi (xăngti)

c

10–2

mili (mili)

m

10–3

micro (micrô)

µ

10–6

nano (nanô)

n

10–9

pico (picô)

p

10–12

femto (phemtô)

f

10–15

atto (atto)

a

10–18