Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐIỆN TRỞ TRONG

(cg. điện trở nội), 1. Điện trở của chất điện phân, của các dây dẫn và các thành phần khác bên trong các nguồn điện hoặc máy điện, vd. của pin, ắc quy, của động cơ điện. Đơn vị đo trong hệ SI là ôm (Ω).

2. Đại lượng có thứ nguyên điện trở, đặc trưng cho các phần tử mạch điện thường là phi tuyến, đo bằng tỉ số  ΔU là độ biến thiên của hiệu điện thế giữa hai cực, gây ra độ biến thiên ΔI của dòng điện được xét. R còn gọi là điện trở vi phân. Xt. Điện trở; Máy điện.