Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐIỆN TRỞ SUẤT

điện trở R của một đoạn dây đồng chất có tiết diện S, tỉ lệ với độ dài l và tỉ lệ nghịch với tiết diện S Hệ số tỉ lệ ρ phụ thuộc vật dẫn và gọi là ĐTS của vật dẫn. ĐTS thay đổi theo nhiệt độ. Nói chung ĐTS của các kim loại và các hợp kim tăng theo nhiệt độ, còn đối với các dung dịch và chất bán dẫn thì ĐTS giảm lúc nhiệt độ tăng. ĐTS của các chất cách điện nằm trong khoảng 105 - 108 .m. Đơn vị ĐTS trong hệ SI là ôm - mét (kí hiệu: .m). Nghịch đảo của ĐTS là điện dẫn suất .