Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỘ CHÍNH XÁC

1. Trong kĩ thuật, là mức độ gần nhau giữa giá trị thực của thông số đặc trưng cho một quá trình, một chất hoặc một đối tượng nào đó với giá trị danh định (giá trị ghi) của thông số ấy. Phân biệt ĐCX trong gia công chi tiết cơ khí, ĐCX của hệ thống điều khiển tự động, vv. Trong đo lường, ĐCX của dụng cụ đo được xác định qua hệ cấp chính xác quy ước. Còn ĐCX của phép đo có thể đánh giá bằng đại lượng nghịch đảo của sai số tương đối (R0), vd. nếu R0 = ±10–5 thì ĐCX của phép đo là 105. Với sự phát triển của khoa học kĩ thuật và công nghệ, ĐCX ngày càng tăng. Tuy nhiên không thể đạt được ĐCX tuyệt đối.

2. Trong phép tính gần đúng, nếu kết quả đo đạc hoặc tính toán được diễn tả bởi một số thập phân có n chữ số sau dấu phẩy chắc chắn đúng, còn các chữ số tiếp sau đó là không chắc chắn hoặc bị bỏ đi thì ta nói ĐCX của số gần đúng là  10–n. Vd. 3,14 là trị số gần đúng của π với ĐCX 10–2. Hoặc đo độ dài của một vật bằng thước chia đến milimét, mà được giá trị nhỏ hơn 1,563 m và lớn hơn 1,562 m thì với đơn vị là mét, số đo 1,562 có ĐCX đến 10–3. Nếu biết chắc chắn con số thứ n + 1 nhỏ hơn 5 thì ĐCX sẽ là . Nếu biết chắc chắn lớn hơn 5, người ta thường tăng con số thứ n lên 1 đơn vị để có số gần đúng thừa với ĐCX  Vd. 3,1416 là trị số gần đúng thừa của π với ĐCX .