Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐÈN HỒNG NGOẠI

dụng cụ phát ra tia hồng ngoại (sóng điện từ có bước sóng từ 0,7 μm đến 0,1 mm), bằng các thanh gốm nung nóng (bằng điện) hoặc bằng đèn có sợi dây tóc trong bóng thạch anh có chứa khí halogen. Tuỳ theo mục đích sử dụng công suất có thể tới hàng chục kilôoát (kW). Sử dụng chủ yếu để sấy khô trong công nghiệp, nhất là sấy nông sản phẩm (không làm mất chất lượng), sấy các lớp sơn...; sử dụng rất nhiều trong các cơ sở y tế như một thiết bị vật lí trị liệu cho các bệnh ngoại khoa và cả nội khoa.  Xt. Bức xạ; Bức xạ hồng ngoại.

 


Đèn hồng ngoại

Một số đèn hồng ngoại