Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐƯỜNG TRUNG KẾ

 phương tiện nối giữa hai tổng đài, là đôi dây kim loại (mạch thực) hay kênh thông tin và các mạch kết cuối chúng tại tổng đài. Mạch kết cuối chúng gọi là mạch trung kế. Phân biệt ĐTK nội hạt, trung kế nội tỉnh, trung kế liên tỉnh và đường thông tin (liên lạc) quốc tế. ĐTK nội hạt nối hai tổng đài nội hạt hoặc giữa các tổng đài vệ tinh (hay trạm gom) với nhau hay với tổng đài trung tâm. ĐTK nội tỉnh nối các tổng đài khác hạt (vd. huyện, thị xã) nhưng trong cùng một tỉnh và nối chúng với tổng đài liên tỉnh đầu cuối. ĐTK liên tỉnh nối hai tổng đài liên tỉnh; có thể giữa tổng đài liên tỉnh đầu cuối và tổng đài liên tỉnh chuyển tiếp (TANDEM). ĐTK liên tỉnh và các ĐTK giữa các TANDEM hoặc giữa TANDEM và tổng đài quốc tế được gọi là đường trục (thông tin). Các ĐTK kết cuối tại tổng đài quốc tế làm chức năng nối thông với mạng quốc tế được gọi đường thông tin (liên lạc) quốc tế.