Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐƠN VỊ BỘI

đơn vị đo bằng một số nguyên lần, thường là 10, 100, 1.000 lần... lớn hơn đơn vị cơ bản. Vd. 1 kilômét (km) bằng 1.000 m. Trong hệ đơn vị SI, dùng các tiếp đầu ngữ và các kí hiệu quy định bậc bội của ĐVB, như bảng sau đây:

Tiếp đầu ngữ

Kí hiệu quốc tế

Bậc bội

Deca (đêca)

da

101

Hecto (hectô)

h

102

Kilo (kilô)

k

103

Mega (mêga)

M

106

Giga (ghiga)

G

109

Tera (têra)

T

1012

Peta (pêta)

P

1015

Exa (êxa)

E

1018