Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
DỊ THƯỜNG TỪ

sự lệch đáng kể các giá trị của từ trường Trái Đất ở một vùng so với các giá trị của nó ở các vùng xung quanh. DTT của một vùng nhỏ có thể do trong lòng đất có quặng sắt. Xt. Từ trường Trái Đất; Dị thường địa vật lí.