Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CHU TRÌNH NHIỆT ĐỘNG

chuỗi các quá trình mà cuối cùng hệ lại quay trở lại trạng thái ban đầu, vd. chu trình Cacnô của máy nhiệt lí tưởng. CTNĐ gọi là thuận nếu phần nhiệt chuyển cho chất sinh công biến đổi thành công hữu ích; xảy ra trong các động cơ nhiệt. Được gọi là nghịch nếu nhờ tiêu phí công mà chuyển được nhiệt từ vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao hơn; áp dụng trong các máy làm lạnh. Xt. Nhiệt động học; Quá trình nhiệt động.

 


Chu trình nhiệt động

T – nhiệt độ; S – thời gian

1 → 2: quá trình đoạn nhiệt; 2 → 3: quá trình đẳng nhiệt.