Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CÁCH TỬ NHIỄU XẠ

dụng cụ quang học dùng hiện tượng nhiễu xạ tách một chùm ánh sáng trắng thành những chùm đơn sắc. Ở cách tử, ánh sáng nhiễu xạ qua các khe hẹp song song cách đều nhau hoặc phản xạ từ những dải gương song song cách đều nhau (khoảng cách giữa hai khe liên tiếp cỡ micrômét). Được dùng trong các máy quang phổ, thay cho lăng kính. Xt. Nhiễu xạ ánh sáng.