Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BRAO (CHUYỂN ĐỘNG)

chuyển động hỗn loạn của các hạt rất nhỏ (đến 5 μm) lơ lửng trong môi trường lỏng hoặc khí, gây ra do các hạt này va chạm không đồng đều từ mọi phía với các phân tử môi trường. Chuyển động B càng mạnh nếu hạt càng nhỏ, độ nhớt môi trường giảm, nhiệt độ môi trường tăng. Chuyển động B là bằng chứng thực nghiệm về sự tồn tại của các phân tử. Kết quả nghiên cứu chuyển động B giúp phát triển các phương pháp thống kê trong hoá lí và vật lí. Chuyển động do nhà thực vật học người Anh Brao (R. Brown) phát hiện (1828) khi quan sát các hạt phấn hoa hoà vào nước.