Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BRAO R.

(Robert Brown; dạng phiên âm khác: Brâunơ; 1773 - 1858), nhà thực vật Anh. Dùng kính hiển vi phát hiện ra sự chuyển động hỗn loạn của các hạt phấn hoa trong nước (chuyển động Brao). Xt. Brao (chuyển động).

 


Brao R.