Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BUỒNG BỌT

thiết bị dùng trong vật lí năng lượng cao để ghi vết của các hạt tích điện. Gồm một buồng chứa một chất lỏng ở nhiệt độ thấp (hiđro, propan, freon…) trong trạng thái chậm sôi. Khi hạt tích điện đi qua buồng thì các ion sinh ra trở thành tâm sôi, các bọt hơi sẽ đánh dấu quỹ đạo của hạt. BB được chế tạo lần đầu tiên năm 1952. BB đang hoạt động ở trung tâm CERN (Trung tâm Nghiên cứu Hạt nhân Châu Âu ở Thuỵ Sĩ) chứa 35 nghìn lít hiđro lỏng.