Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AMPE MÉT

(Ph. ampèremètre; cg. ampe kế), dụng cụ để đo cường độ dòng điện. AM mắc nối tiếp trong mạch cần đo dòng điện. Để mở rộng phạm vi đo, mắc thêm điện trở song song với AM. Hiện nay có loại AM có kim chỉ (hoặc vật sáng chỉ), hoặc hiện số báo kết quả đo.