Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SÓNG VỌNG

(cg. sóng vang hoặc vang sóng), sóng âm hoặc sóng điện từ phản xạ từ một vật cản và được thu nhận bởi người hoặc dụng cụ quan sát. Trong trường hợp sóng âm, SV còn gọi là tiếng vọng. Muốn nghe được tiếng vọng, thời gian từ lúc phát sóng âm  đến lúc nhận được sóng âm phản xạ phải lớn hơn 1/10 giây. Tiếng vọng được dùng trong thuỷ định vị và dò khuyết tật trong vật liệu. SV của sóng điện từ được dùng trong vô tuyến định vị, rađa.