Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SÓNG

những dao động lan truyền trong môi trường với vận tốc hữu hạn và mang theo năng lượng, vd. hiện tượng quan sát được khi ném một hòn đá xuống mặt hồ phẳng lặng. S không dịch chuyển vật chất, đôi khi có chuyển thì cũng chỉ là hiện tượng thứ yếu. Thường hay gặp S đàn hồi, S điện từ. Theo dạng mặt S, phân biệt S phẳng, S cầu; theo quan hệ giữa phương của dao động và phương truyền sóng, phân biệt S ngang, S dọc. Dù bản chất khác nhau, các S đều tuân theo một số quy luật chung, S có tính tuần hoàn theo thời gian và không gian, được đặc trưng bởi chu kì T và bước sóng . Trong quá trình truyền S có thể xảy ra các hiện tượng phản xạ, khúc xạ, giao thoa, nhiễu xạ, hấp thụ và tán xạ S. Xt. Sóng đàn hồi; Sóng điện từ.