Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TRƯỜNG ĐIỆN TỪ

trường vật lí thực hiện tương tác của các điện tích, dòng điện hoặc các hạt có mômen từ. Được đặc trưng bởi vectơ cường độ điện trường   và vectơ cảm ứng từ . Trường hợp riêng của TĐT là trường tĩnh điện do các điện tích đứng yên tạo ra và trường từ thuần tuý do dòng điện không đổi hoặc nam châm tạo ra. Nhưng sự đứng yên chỉ là tương đối, nên việc phân TĐT ra trường điện và trường từ chỉ là quy ước. Trong những hệ quy chiếu quán tính khác nhau chuyển động đối với nhau thì các vectơ của TĐT tại cùng một điểm trong không gian có thể khác nhau đối với các hệ đó. Trường điện biến thiên và trường từ biến thiên có quan hệ gắn bó mật thiết với nhau tạo thành một TĐT biến thiên thống nhất. Khái niệm TĐT thuộc về vật lí cổ điển, được mô tả bằng hệ phương trình Macxoen (điện động lực học cổ điển), là cơ sở lí thuyết của kĩ thuật điện, kĩ thuật vô tuyến điện tử cũng như quang học cổ điển. Đối với nhiều vấn đề như sóng điện từ có tần số rất cao, cường độ rất mạnh, hiệu ứng quang điện, phát xạ nhiệt, điện tử... không áp dụng được thuyết TĐT cổ điển mà phải giải quyết bằng thuyết lượng tử về TĐT. Trong trường hợp lượng tử tương đối tính, TĐT được lượng tử hoá bởi lí thuyết điện động lực học lượng tử. Lượng tử của TĐT là quang tử (photon). Xt. Từ trường; Điện động lực học lượng tử; Macxoen (Phương trình); Photon.