Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NHIỆT BIỂU CHẤT LỎNG

(cg. nhiệt kế chất lỏng, nhiệt kế lỏng), x. Nhiệt kế chất lỏng.