Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TRỌNG LƯỢNG

   1. (), số đo cường độ của trọng lực (x. Trọng lực). Trọng lực là một đại lượng vectơ còn TL là môđun của trọng lực tác động lên vật ấy, nghĩa là trong đó m là khối lượng của vật; g - trị số gia tốc trường hấp dẫn của Trái Đất. Đơn vị của TL là niutơn (N) và các bội số của nó.

TL cũng được hiểu là lực do vật treo tác dụng lên dây treo hoặc áp lực của vật lên giá đỡ khi nó chịu sức hút của Trái Đất.

2. (), từ thường dùng chỉ "khối lượng" của một vật, đo bởi trọng lực tác dụng lên nó, phụ thuộc vị trí quan sát. Do đó, để đo chính xác khối lượng, cần có các quả cân mẫu chuẩn. Xt. Trọng lực; Khối lượng.