Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NĂM

  khoảng thời gian gần bằng một chu kì chuyển động của Trái Đất xung quanh Mặt Trời. Trong thiên văn học phân biệt các loại: 1) N sao, tương ứng với chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trên bầu trời so với một ngôi sao cố định nào đó, bằng 365,2564 ngày Mặt Trời trung bình.  2) N xuân phân, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp tâm của đĩa Mặt Trời đi qua điểm xuân phân, bằng 365,2422 ngày. 3) N viễn điểm, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp tâm của đĩa Mặt Trời đi qua điểm viễn địa của quỹ đạo biểu kiến địa tâm, bằng 365,2596 ngày. 4) N nút, tương ứng với khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp tâm của đĩa Mặt Trời đi qua cùng một điểm nút (nút lên hoặc nút xuống) là giao điểm của quỹ đạo Mặt Trănghoàng đạo, bằng 346,62 ngày. 5) N dương lịch, bằng 365 ngày, nếu là năm nhuận bằng 366 ngày. 6) N âm lịch, có 12 tháng, năm nhuận có 13 tháng   (x. Âm dương lịch) mỗi tháng có 29 hoặc 30 ngày.

Trong thực tế, thường dùng năm dương lịch (365 ngày, năm nhuận 366 ngày), ở một vài nước có dùng năm âm lịch (354 - 355 ngày). Xt. Dương lịch; Âm lịch; Âm dương lịch.