Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NAM CHÂM

vật phát ra từ trường, có hai cực có tính hút mạt sắt. Một NC dạng một kim có thể quay tự do quanh một trục (vd. kim NC trong la bàn), để nằm song song với mặt đất sẽ tự định hướng trong từ trường Trái Đất sao cho đường nối hai cực của nó hướng gần dọc theo đường kinh tuyến; đầu hướng về phương bắc gọi là cực bắc, đầu kia là cực nam của NC. Phân biệt: Nam châm vĩnh cửu, cấu tạo từ vật liệu từ cứng (vd. ferit bari); Nam châm điện, trong đó độ từ hoá là do dòng điện tạo ra. NC được dùng nhiều trong kĩ thuật để làm nguồn phát ra từ trường không đổi, trong thiết bị kĩ thuật điện; trong máy đo, vv.

 



Nam châm
Nam châm nổi trên một chậu giữ ở trạng thái siêu dẫn
thể hiện hiệu ứng Maixnơ