Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MÁY ỔN ÁP

máy giữ cho hiệu điện thế (điện áp) đặt vào thiết bị có trị số không đổi mặc dù phụ tải của thiết bị hoặc hiệu điện thế của nguồn điện thay đổi. Có nhiều loại MÔA: sắt từ, điện tử, bán dẫn.