Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MANHÊTÔ

(Ph. magneto), máy phát điện xoay chiều loại nhỏ, có nam châm vĩnh cửu tạo ra từ thông. Vd. trong ô tô có M để phát tia lửa điện ở buzi đốt hỗn hợp nhiên liệu.