Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MÀNG NGĂN

(cg. màn chắn) 1. Trong kĩ thuật, là tấm chắn có lỗ hoặc không, được đặt trong ống dẫn nước hoặc khí để hạn chế hoặc chắn dòng chất lỏng hoặc khí.

2. Trong quang học, là tấm chắn có phần không trong suốt để hạn chế bớt các luồng ánh sáng trong các hệ quang học (vd. con ngươi của mắt, khung thấu kính và gương, màng ngăn của vật kính máy ảnh, vv.).