Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GIỜ SAO

đơn vị đo thời gian dựa trên sự chuyển động tự quay của Trái Đất, đối với một hệ sao cố định, chu kì của chuyển động đó gọi là một ngày sao. 24 GS bằng 23 giờ 56 phút 4,091 giây giờ Mặt Trời trung bình. GS tại một điểm bằng góc giờ của điểm xuân phân tại đó. Ngày sao bắt đầu vào thời điểm mà điểm xuân phân đi qua kinh tuyến. Ở các đài thiên văn, thường có những đồng hồ chỉ GS để phục vụ nghiên cứu thiên văn học.