Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
FEMTO

(A. femto-), tiếp đầu ngữ ghép với tên đơn vị để chỉ ước thập phân bằng 10-15, vd. femtosec = 10-15s. X. Đơn vị ước.