Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
FARA

    (A. farad), đơn vị ngoài hệ của điện tích; được sử dụng trong điện hoá; kí hiệu F; 1F = 96521,9C. Tên gọi để kỉ niệm nhà vật lí người Anh Farađây M. (M. Faraday). Đơn vị điện dung của tụ điện F là điện dung của tụ điện khi tác động một hiệu thế bằng 1 vôn (V) thì tích được một điện lượng bằng 1 culông (C) (x. Điện dung; Tụ điện). Người ta thường dùng các đơn vị ước là micrôfara (1μF = 10-6F) và picôfara (1pF = 10-12F).