Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KILÔ

(Ph. kilo), tiếp đầu ngữ ghép với tên đơn vị để chỉ bội thập phân bằng 103, kí hiệu k; vd. 1 kilôoát = 103 oát, kí hiệu là 1 kW = 103W. Xt. Đơn vị bội.