Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TỐC ĐỘ

độ lớn của vectơ vận tốc (x. Vận tốc). TĐ tức thời đặc trưng cho độ nhanh hay chậm của chuyển động tại thời điểm khảo sát. TĐ trung bình đặc trưng cho độ nhanh hay chậm của chuyển động trong một khoảng thời gian. TĐ của điểm là quãng đường mà điểm di chuyển trong một đơn vị thời gian. Đơn vị TĐ là m/s (trong hệ SI).

Khái niệm TĐ khi áp dụng cho các quá trình, có thể có cách xác định và tên gọi khác nhau như TĐ truyền tin, TĐ truyền sóng, TĐ âm thanh, TĐ siêu thanh, TĐ ánh sáng, TĐ nhóm, TĐ pha, vv. Xt. Tốc độ ánh sáng; Tốc độ âm thanh; Tốc độ siêu thanh; Tốc độ nhóm; Tốc độ pha.

Thuật ngữ TĐ cũng có khi dùng để chỉ mức độ biến đổi nhanh hay chậm của các hiện tượng không liên quan đến chuyển động cơ học, như "tốc độ của phản ứng hoá học", "tốc độ lạm phát", vv.