Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GIÁNG THUỶ

sự rơi của các hạt nước từ mây xuống dưới dạng lỏng (mưa) hay rắn (tuyết, mưa đá). Trực tiếp tách ra từ không khí có: sương, sương móc, sương băng. Có thể tạo GT nhân tạo bằng cách dùng máy bay rắc tuyết (hạt) cacbonic, tinh thể iođua bạc ... vào mây.