Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HOẢ KẾ

(cg. hoả quang kế), dụng cụ đo nhiệt độ của những vật bị nung nóng (lò) bằng cách so sánh độ sáng của dây tóc bóng đèn của dụng cụ đo với độ sáng của vật thể cần đo. Ánh sáng phát từ lò, qua thấu kính tập trung tạo nên ảnh của vùng sáng trong lò trên một mặt phẳng, ở đó có sợi dây đốt nóng của một bóng đèn. Điều chỉn độ sáng của dây tóc sao cho trùng với độ sáng của nguồn sáng từ lò tới. Cường độ dòng điện qua đèn đo bằng một ampe kế. Chuẩn giá trị tương ứng của cường độ này với giá trị tương ứng của nhiệt độ lò. HK thường được dùng để đo nhiệt độ cao hơn 1.000oC và được sử dụng rộng rãi trong ngành luyện kim. Xt. Hoả quang học.

Hoả kế