Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HẤP THỤ

1. Hiện tượng các chất bị hút khuếch tán qua mặt phân cách vào trong toàn bộ vật lỏng hoặc rắn (khác với hấp phụ chỉ bám trên bề mặt), vd. khí hiđro bị HT nhiều bởi palađi. Người ta thường sử dụng HT để tách hỗn hợp khí hoặc điều chế các chất, chẳng hạn nước (H2O) HT khí sunfurơ (SO2) sinh ra axit sunfurơ (H2SO3).

2. HT ánh sáng, HT âm thanh, HT sóng... là sự tiếp nhận năng lượng của ánh sáng, âm thanh, sóng... bởi toàn bộ khối của môi trường HT.