Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HẠT BÊTA

(A. Beta; kí hiệu: β), tên chung của electron (e-) và pozitron (e+) phát ra trong quá trình phân rã bêta của hạt nhân và của nơtron ở trạng thái tự do. Electron sinh ra trong quá trình biến đổi của nơtron tự do, hoặc nơtron ở trong hạt nhân, thành proton. Pozitron sinh ra trong quá trình biến đổi của proton trong hạt nhân thành nơtron. Xt. Phóng xạ.