Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HABƠN (KÍNH THIÊN VĂN)

kính viễn vọng hoạt động trên quỹ đạo quanh Trái Đất, mang tên nhà vật lí thiên văn nổi tiếng Habơn E. P. (E. P. Hubble) do Hoa Kì phóng lên 22.4.1990. Kính thiên văn H có gương với đường kính 2,4 m, có nhiều tính năng ưu việt, chụp được ảnh các sao có góc nhìn đến 0,1 giây góc. Sau khi phóng lên, bị trục trặc một thời gian, đã hoạt động trở lại. Dự án kính thiên văn H tốn hàng tỉ USD. Gần đây (1997), kính thiên văn H lại được sửa chữa hoàn chỉnh nhờ đội bay của tàu con thoi Hoa Kì. Hiện nay, trên mạng Internet hàng tuần công bố một ảnh do kính thiên văn H đã chụp được.