Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
XICLOTRON

(A. cyclotron), máy gia tốc hạt tích điện loại cộng hưởng, được chế tạo lần đầu bởi nhà vật lí Hoa Kì Lorenxơ (E. O. Lawrence; 1901 - 58). Có thể gia tốc hạt đạt năng lượng vài chục MeV. Xt. Máy gia tốc các hạt mang điện.