Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TIA SÓNG

đường mà tiếp tuyến tại mỗi điểm của nó trùng với phương truyền sóng ở điểm ấy. Năng lượng bức xạ truyền đi theo các TS cũng là tia bức xạ. Vd. tia sáng, tia X, tia g, vv. Xt. Sóng; Bức xạ.