Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THẤU KÍNH ĐIỆN - TỪ

thiết bị quang - điện từ tạo nên các trường tĩnh điện và từ có tính đối xứng nhất định, dùng để hội tụ chùm các hạt mang điện. Phân biệt TKĐ-T tĩnh điện và TKĐ-T phối hợp. Xt. Thấu kính; Trường tĩnh điện.