Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THẦN NÔNG

1. Chòm sao Hoàng đạo nằm ở phía Nam Bán Cầu, có hình dáng giống chữ S (L. Scorpius; cg. "Bọ Cạp"). Ở Việt Nam vào tháng 5, TN mọc ở chân trời phía đông nam lúc chập tối và trông thấy suốt đêm. Càng về các tháng sau, TN càng mọc sớm hơn nên khi chập tối đã thấy cao hơn chân trời và lặn lúc nửa đêm. Đến tháng 10 thì chỉ thấy được TN một thời gian ngắn trên chân trời tây nam. Chòm sao TN mang hình người đội mũ cánh chuồn, trên bầu trời phương Nam vào vụ làm mùa. Nông dân Việt Nam trước đây thường xem vị trí chòm sao TN để định thời vụ. Ở đồng bằng Bắc Bộ, lúc bắt đầu vào vụ làm mùa, TN ngồi thẳng, đến sắp gặt thì cúi gập xuống. Xt. Hoàng đạo.

 

Thần Nông

1. Sao Thần Nông

 

2. Vị thần nông nghiệp của người Việt cổ trồng lúa nước. Một số học giả văn học dân gian Trung Quốc và Hoa Kì đã chứng minh TN là vị thần của cư dân phương Nam. Là tổ tiên huyền thoại của vua Hùng. TN sinh ra Đế Minh. Đế Minh sinh ra Kinh Dương Vương. Kinh Dương Vương sinh ra Lạc Long Quân. Lạc Long Quân sinh ra vua Hùng.

3. Tên gọi một số giống lúa nhập từ Viện Lúa Quốc tế (các giống IR).